trơ mắt

Học thuật
Thân thiện
trơ mắt

Một người đàn ông trơ mắt nhìn chiếc bánh rơi xuống đất.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Trạng thái ngẩn người, bất lực, chỉ biết nhìn không thể làm : Diễn tả cảm giác hoặc tình huống khi một người đứng nhìn sự việc xảy ra không thể can thiệp, thay đổi hoặc ngăn cản được, thường đi kèm với sự tiếc nuối, bực bội hoặc sốc.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Thấy con thuyền trôi dạt ra xa không mái chèo, anh ta chỉ biết đứng trên bờ trơ mắt nhìn.
    • Lỡ tay làm đổ cả nồi canh nóng, ấy trơ mắt ra tiếc.
    • Cửa hàng đóng cửa ngay trước mặt, họ trơ mắt nhìn theo không kịp mua món đồ mình cần.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trơ mắt ếch": Một biến thể nhấn mạnh hơn, diễn tả mức độ bất lực ngơ ngác cao.
    • Đứng trơ mắt ếch nhìn kẻ trộm lấy xe đi mất không làm được.
Biến thể từ gần giống
  • Trơ trơ (tính từ): Ở trạng thái thờ ơ, lãnh đạm hoặc không phản ứng trước một sự việc.

    • Mọi người xôn xao anh ta vẫn ngồi trơ trơ như không.
  • Ngơ ngác (tính từ): Có vẻ ngỡ ngàng, lúng túng, chưa hiểu chuyện đang xảy ra.

    • Cậu nhìn ngơ ngác khi thấy cảnh tượng lạ.
Từ đồng nghĩa
  • Bất lực: Không khả năng, sức lực để hành động.
  • Đứng hình: (từ lóng) Chỉ trạng thái đứng im, ngây người ra quá bất ngờ hoặc sốc.
Thành ngữ liên quan
  • Trơ như phỗng: Chỉ sự thờ ơ, vô cảm, không một chút phản ứng hay cảm xúc nào.

    • Nghe tin dữ anh ta trơ như phỗng.
  • Trơ tráo: (mang nghĩa xấu) Tỏ raliêm sỉ, không biết xấu hổ.

    • Làm sai còn cãi, thật trơ tráo.
trơ mắt

Một người đàn ông trơ mắt nhìn chiếc bánh rơi xuống đất.

  1. Ngẩn người ra bất lực hay tiếc: Không cẩn thận làm hỏng việc, trơ mắt ra.

Từ gần giống

Từ chứa "trơ mắt"